停頭 tíng tóu · đình đầu Hán Việt: đình đầu · Pinyin: tíng tóu Tổng quan Cấu tạo: 停 (đình) + 頭 (đầu)Pinyintíng tóuHán Việtđình đầuCấu tạo停 + 頭 · đình + đầu nghĩa thành phần: đình + đầu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安心,放下心來。《董西廂》卷三:「先輩停頭,只因此物,有分成親。」元.無名氏〈粉蝶兒.男子當途套.石榴花〉曲:「停頭的和順做妻夫,則要你休爭競廝賓伏。」