停食
đình thực
Hán Việt: đình thực · Pinyin: tíng shí
Tổng quan
(thuộc về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (y học cổ truyền) ồ ăn không tiêu. đình thực đình thực ☆Đồ ăn không tiêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (y học cổ truyền) ồ ăn không tiêu. đình thực đình thực ☆Đồ ăn không tiêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物停滯於胃中,不能消化。《負曝閑談》第二七回:「他一把的年紀,吃這個粘膩東西,回來不怕停食嗎?」也稱為「存食」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积食。谓食物停滞胃中不消化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.积食。谓食物停滞胃中不消化。
Eng
- CC-CEDICT (of food) to retain in stomach due to indigestion (TCM)
- Cihui (of food) to retain in stomach due to indigestion (TCM)