停駛

tíng shǐ đình sử

Hán Việt: đình sử · Pinyin: tíng shǐ

Tổng quan

(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

Cấu tạo: (đình) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輛、船隻等交通工具停止行駛。如:「因為颱風來襲,路況不佳,今日南下列車全部停駛。」《泰州舊事摭拾.民情.舟力》:「姜泰幫舟,由姜而泰,其價六十文,民國初元猶然。今纔二十年,已纍進至六百文,蓋十倍之矣。偶輪舟停駛,則更居奇苛索。」

Eng

  • CC-CEDICT (of trains, buses or ferries etc) to stop running (temporarily or permanently)
  • Cihui (of trains, buses or ferries etc) to stop running (temporarily or permanently)