駛

shǐNôm sử

Pinyin: shǐ · Nôm: sử

Tổng quan

(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh lao nhanh (phương tiện) chạy di chuyển (thuyền) ra khơi

奔駛 · 空駛 · 正駕駛 · 迦鳩駛 · 駛動 · 駛卒 · 駛景 · 駛步

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǐ
Hán Việtsử
Âm Nômsử
Quảng Đôngsai2
Mân Namsái
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Hán ngữ Trung cổsrih
Phản thiết式至切
Thanh mẫu書

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa chạy nhanh. Đi nhanh. Cho thuyền đi. Như đăng chu sử khứ [登舟駛去] lên thuyền chèo đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sử sử (lái xe, tàu thuyền) [Eng: to drive (a car), sailer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.車馬快速的跑。如:「疾駛而過」。元.袁桷〈次韻子瑾過梁山濼二十韻〉:「遶如林鳥旋,疾若坂馬駛。」元.謝翶〈登西臺慟哭記〉:「是日風帆怒駛,逾久而後濟。」 2.操縱車、船、飛機等交通工具的行動。如:「行駛」、「駕駛」、「駛入港口」。 3.疾逝、流逝。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之六:「傾家持作樂,竟此歲月駛。」南朝梁.簡文帝〈雜句春情詩〉:「鶯啼春欲駛,無為空掩扉。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a vehicle, horse etc) to go fast; to speed, (of a vehicle) to run; to go, (of a boat) to sail

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】疎吏切【正韻】式至切,𠀤音試。【說文】疾也。一曰馬行疾。【杜甫·雨詩】潺潺石閒溜,汨汨松上𩢲。俗本譌作駛。【正字通】本作𩣬,省作𩢲,因从史讀若史,𠀤非。 又【正韻】師止切,音使。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩢲 · 𩣬 · 駛 · 驶 · 𬳺 · 驶 · 𩢲 · 駛 · 驶