偢問 chǒu wèn · thu vấn Hán Việt: thu vấn · Pinyin: chǒu wèn Tổng quan Cấu tạo: 偢 (thu) + 問 (vấn)Pinyinchǒu wènHán Việtthu vấnCấu tạo偢 + 問 · thu + vấn nghĩa thành phần: thu + vấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 理會、探問。《董西廂》卷三:「沒個人偢問,酩子裡忍餓。」元.無名氏《九世同居》第三折:「倚仗著千兩金,萬兩銀,見一等窮相識並不偢問。」也作「瞅問」。