偢
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: chǒu
Tổng quan
nhìn chằm chằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒu |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Nhật Bản | SEU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Phản thiết | 七肖切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đưa mắt nhìn. Xem [睬].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 看、理睬。同「瞅」。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「端的個有誰問,有誰偢?」《儒林外史》第六回:「姑奶奶平日只敬重的王家哥兒兩個,把我們不偢不倸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偢 顾视;理睬 qiao 方言,傻。 偢chǒu 1.看;理睬。
Eng
- CC-CEDICT to stare at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】七肖切,音峭。傻偢,不仁。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Cổ văn