健仰

kiện ngưỡng

Hán Việt: kiện ngưỡng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiện) + (ngưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常仰慕。唐.李朝威《柳毅傳》:「毅乃卜日而就禮。既而男女二姓,俱為豪族,法用禮物,盡其豐盛。金陵之士,莫不健仰。」