健兒

jiàn ér kiện nhi

Hán Việt: kiện nhi · Pinyin: jiàn ér

Tổng quan

vận động viên hàng đầu | chiến binh anh hùng

Cấu tạo: (kiện) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động viên hàng đầu | chiến binh anh hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.健壯的男兒。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.折楊柳歌辭五首之五》:「健兒須快馬,快馬須健兒。」唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「朔方健兒好身手,昔何勇銳今何愚。」 2.健康的兒童或兒童的保健。如:「健兒比賽」、「健兒門診」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称体魄强健而富有活力的人(多指英勇善战或长于体育技巧的青壮年):空军~|体坛~。

Eng

  • CC-CEDICT top athlete|heroic warrior
  • Cihui top athlete; heroic warrior