健存

jiàn cún kiện tồn

Hán Việt: kiện tồn · Pinyin: jiàn cún

Tổng quan

cường tráng; khoẻ mạnh。健康地活著。

Cấu tạo: (kiện) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường tráng; khoẻ mạnh。健康地活著。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 健在:许多同辈相继去世,~的屈指可数了。

Eng

  • Cihui 健存 iàncún v. be still living and in good health (of sb. of advanced age)