健朗

jiàn lǎng kiện lãng

Hán Việt: kiện lãng · Pinyin: jiàn lǎng

Tổng quan

khoẻ mạnh; cường tráng; tráng kiện。身體健康;結實。

Cấu tạo: (kiện) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoẻ mạnh; cường tráng; tráng kiện。身體健康;結實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 健康硬朗。《紅樓夢》第三九回:「這麼大年紀了,還這麼健朗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 健壮硬朗:他已经七十开外了,可还很~。

Eng

  • Cihui 健朗 iànlǎng s.v. stocky