健步

jiàn bù kiện bộ

Hán Việt: kiện bộ · Pinyin: jiàn bù

Tổng quan

đi giỏi: đi nhanh/dẻo chân

Cấu tạo: (kiện) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi giỏi: đi nhanh/dẻo chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善於行走,腳步快而有力的人。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「毋丘儉作亂,遣健步齎書,欲疑惑大眾。」 2.步行快而有力。唐.杜甫〈七月三日戲呈元二十一曹長〉詩:「退藏恨雨師,健步聞旱魃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻快有力的脚步:~如飞|~走上讲台。

Eng

  • Cihui 健步 jiànbù* n. vigorous strides ◆v. walk fast ◆s.v. able to walk far