健胃
kiện vị
Hán Việt: kiện vị
Tổng quan
kích thích tiêu hoá; kiện vị。指加強胃的消化功能的方法。胃主納食,以和降為順。健胃常結合降氣行氣。如丁香、白豆蔻、砂仁、川樸、陳皮等。挾濕濁,可加芳香化濕藥,挾食滯,可加消食導滯藥,兼氣虛,可 加健脾益氣藥。
Nghĩa
Việt
- Cihui kích thích tiêu hoá; kiện vị。指加強胃的消化功能的方法。胃主納食,以和降為順。健胃常結合降氣行氣。如丁香、白豆蔻、砂仁、川樸、陳皮等。挾濕濁,可加芳香化濕藥,挾食滯,可加消食導滯藥,兼氣虛,可 加健脾益氣藥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使胃中消化力增強,而能多進飲食。
Eng
- Cihui 健胃 jiànwèi* v.o. 1. be good for the stomach 2. helping to stimulate the appetite
ja
- JMdict strengthening the stomach|strong stomach