胃
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: wèi
Tổng quan
dạ dày Lượng từ: 個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | wai6 |
| Mân Nam | uī |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoih |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷə[t]-s |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạ dày, dùng để đựng và tiêu hóa đồ ăn. Như {vị dịch} [胃液] chất lỏng do dạ dày tiết ra để tiêu hóa đồ ăn. Tục gọi sự muốn ăn là {vị khẩu} [胃口]. Sao {Vị}, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物的消化器官之一。形狀像口袋,上端與食道相連,下端與十二指腸相連。能分泌胃液,消化食物。 2.姓。如明代有胃宗海。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胃 (象形。据小篆字形。上象口袋形的消化器官,下为肉。本义人和动物贮藏和消化食物的器官) 同本义 疾在肠胃。--《韩非子·喻老》 在肠胃。 又如重瓣胃;胃疸(中医指胃部虚热);胃气痛(方言。胃痛);胃气(中医指胃的生理功能及其精气;泛指胃病) 星名 胃wèi ⒈人和某些动物的消化器官之一。能分泌消化液,消化食物~脏。~液。 ⒉星宿名,二十八宿之一。
Eng
- CC-CEDICT stomach|CL:個|个[ge4]
ja
- JMdict stomach|Chinese stomach constellation (one of the 28 mansions)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】于貴切【正韻】于畏切,𠀤音謂。【說文】穀府也。从𡇒从肉,象形。【玉篇】白虎通曰:胃者,脾之府,穀之委,故脾稟氣於胃。【廣韻】腸胃。【釋名】胃,圍也,圍受食物也。【禮·內則】鴇奧鹿胃。【史記·貨殖傳】胃脯𥳑微耳,濁氏連騎。【註】晉灼曰:今大官常以十月作沸湯,燖羊胃,以末椒薑扮之,暴使燥,是也。 又【韻會】西方宿名。【禮·月令】季春之月,日在胃。【史記·天官書】胃爲天倉。【註】胃主倉稟,五穀之府也。明則天下和平,五穀豐稔。 又【集韻】本作𦝩。【禮·內則】鴇奧鹿胃。【釋文】胃又作𦝩。又𦞅。
Thuyết Văn
榖府也。 从肉。象形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
白虎通曰。胃者、脾之府也。脾主稟氣。胃者、榖之委也。故脾稟氣於胃也。素問。脾胃者、倉廩之官。五味出焉。 云貴切。十五部。
【胃】 (vị) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) Nghĩa: cốc (Cây cốc) phủ (Tủ chứa sách vở tờ b) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦛂 · 𦝩 · 𦞅