健胃劑

kiện vị tề

Hán Việt: kiện vị tề

Tổng quan

(thuộc) tiêu hoá, (thuộc) pepxin (thuộc) dạ dày, làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng, (y học) thuốc làm dễ tiêu

Cấu tạo: (kiện) + (vị) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) pepxin (thuộc) dạ dày, làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng, (y học) thuốc làm dễ tiêu

Eng

  • Cihui 健胃劑 iànwèijì n. stomach tonic M:¹⁴fù