健訟
kiện tụng
Hán Việt: kiện tụng
Tổng quan
thích kiện tụng
喜好爭訟、愛打官司。《幼學瓊林.卷四.訟獄類》:「好訟曰健訟。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hiếu kiện
- Biên soạn 健訟 iànsòng v.p. litigious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜好爭訟、愛打官司。《幼學瓊林.卷四.訟獄類》:「好訟曰健訟。」
Eng
- Cihui 健訟 iànsòng v.p. litigious