健談
kiện đàm
Hán Việt: kiện đàm · Pinyin: jiàn tán
Tổng quan
hoạt bát trong cuộc trò chuyện giỏi nói; hay nói; khéo nói; dẻo miệng。善於說話,經久不倦。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạt bát trong cuộc trò chuyện giỏi nói; hay nói; khéo nói; dẻo miệng。善於說話,經久不倦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於談論,歷久不疲。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「那老兒因多了幾盃酒,一路上問長問短,十分健談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善于说话,经久不倦。
Eng
- CC-CEDICT entertaining in conversation
- Cihui entertaining in conversation