側媚

cè mèi trắc mị

Hán Việt: trắc mị · Pinyin: cè mèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (mị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諂媚阿諛,巴結討好人。《書經.冏命》:「便辟側媚,其惟吉士。」《南史.卷七七.恩倖傳.孔範傳》:「儀候意承顏,傾巧側媚,又獻其二女,以求親昵。」

Eng

  • Cihui 側媚 èmèi v. <wr.> make eyes at (sb.); glance at sb.