側席

cè xí trắc tịch

Hán Việt: trắc tịch · Pinyin: cè xí

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空出上座,以等待賢良。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「光武側席幽人,求之若不及。」 2.正位旁側的席位。《紅樓夢》第一一回:「尤氏讓邢夫人王夫人並他母親都上了坐,他與鳳姐兒寶玉側席坐了。」

Eng

  • Cihui 側席 èxí v.o. (sit) alongside (e.g., the seat of honor)