側微

cè wēitrắc vi

Hán Việt: trắc vi · Pinyin: cè wēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.卑贱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卑賤、微賤。《書經.舜典》:「虞舜側微,堯聞之聰明,將使嗣位。」唐.孔穎達.正義:「不在朝廷謂之側,其人貧賤謂之微。」

Cấu tạo: 側 (trắc) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hèn mọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑賤、微賤。《書經.舜典》:「虞舜側微,堯聞之聰明,將使嗣位。」唐.孔穎達.正義:「不在朝廷謂之側,其人貧賤謂之微。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

侧丝 · 側寫 · 侧冲 · 侧击 · 側臥 · 侧向 · 側壁 · 侧头