側擊
trắc kích
Hán Việt: trắc kích · Pinyin: cè jī
Tổng quan
đánh thọc sườn: đánh xuyên hông
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh thọc sườn: đánh xuyên hông
- Cihui 動 đánh thọc sườn; đánh xuyên hông。從側面攻擊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從側面攻擊。如:「拳賽時,他往往靠側擊對方而贏得分數。」《清史稿.卷三一六.列傳.瑚爾起》:「瑚爾起等為伏東山,側擊,賊復大敗,霍集占竄入巴達克山。」
Eng
- Cihui 側擊 èjī v. 1. make a flank attack 2. make oblique remarks