kích

Hán Việt: kích · Pinyin:

Tổng quan

đánh tấn công phá vỡ tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

擊傷 · 擊刺 · 擊劍 · 擊動 · 擊憤 · 擊水 · 擊發 · 擊破

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkích
Quảng Đônggik1
Mân Namkik
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkek
Baxter-Sagartkˤik
Hán ngữ Thượng cổkˤik
Phản thiết𠛬敵切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh. Như {kích cổ} [擊鼓] đánh trống. Công kích. Như {truy kích} [追擊] đuổi theo mà đánh, {tập kích} [襲擊] đánh lén, v.v. Chạm biết. Như {mục kích} [目擊] đập vào mắt, chính mắt trông thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.敲打。如:「擊鐘」、「擊打」、「擊球」、「擊掌為誓」。《文選.顏延之.陽給事誄》:「金柝夜擊,和門晝扃。」 2.攻打。如:「攻擊」、「襲擊」、「狙擊」、「游擊」、「追擊」。《左傳.僖公三十年》:「子犯請擊之。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「三月,攻下邑,拔之。還擊豐,不下。」 3.碰、接觸。如:「撞擊」、「目擊」、「觸擊短打」。

Eng

  • CC-CEDICT to hit|to strike|to break|Taiwan pr. [ji2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古歷切【集韻】【韻會】吉歷切,𠀤音激。【說文】攴也。【徐曰】撲也。【廣韻】打也。【增韻】扣也。【易·蒙卦】擊蒙。【註】擊去童蒙,以發其昧。【史記·叔孫通傳】拔劒擊柱。又【酷吏傳】義縱以鷹擊毛摯爲治。 又攻殺也。【楚語】刲羊擊豕。【註】擊,殺也。【前漢·高帝紀】急擊之勿失。 又觸也。【莊子·田子方】目擊而道存矣。或作撽。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𠛬敵切,音檄。與覡同。男巫也。【荀子·王制篇】知其吉凶妖祥,傴巫跛擊之事也。【註】擊讀爲覡。 又【集韻】吉詣切,音訃。人名。春秋晉有屠擊。

Thuyết Văn

攴也。 从手。毄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攴下曰。小擊也。二篆爲轉注。攴訓小擊。擊則兼大小言之。而但云攴也者、於攴下見析言之理。於擊下見渾言之理。互相足也。攴之變爲扑。手卽又也。又下曰手也。因之鞭箠等物皆謂之扑。此經典扑字之義也。咎繇謨古文戛擊、今文尙書擊爲隔。同音叚借。 古歷切。十六部。

【擊】 (kích) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 手 (thủ (Tay.)) Phiên thiết: Cổ lịch thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phộc (Đánh sẽ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撃 · 㨻 · 击 · 撃 · 撽 · 击 · 撃 · 击