側歪

zhāi wāi trắc oai

Hán Việt: trắc oai · Pinyin: zhāi wāi

Tổng quan

nghiêng: lệch

Cấu tạo: (trắc) + (oai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng: lệch
  • Cihui 方 nghiêng; lệch。傾斜。 車在山坡上側歪著開。 trên sườn núi xe chạy nghiêng nghiêng. 帽子側歪在一邊兒。 nón lệch một bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾斜。如:「這輛腳踏車側歪在大樹旁。」《歧路燈》第七三回:「提了鞋襪,過到河中間,滑了一個側歪,鞋襪皆順水而去。」

Eng

  • Cihui 側歪 hāiwai v. <topo.> slant