側滑
trắc hoạt
Hán Việt: trắc hoạt · Pinyin: cè huá
Tổng quan
/'jɔ:iɳ/, sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay), đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay)
Nghĩa
Việt
- Cihui /'jɔ:iɳ/, sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay), đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機上升或降落時,採取機頭指向偏離氣流方向之側面飛行姿態。