側聞

cè wén trắc văn

Hán Việt: trắc văn · Pinyin: cè wén

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng một bên mà nghe được. Nghe lóm. trắc văn trắc văn ☆Đứng một bên mà nghe được. Nghe lóm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從旁聽得。《列子.天瑞》:「夫子嘗語伯昏瞀人,吾側聞之。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖罷駑,亦嘗側聞長者之遺風矣。」

Eng

  • Cihui 側聞 èwén v. learn of sth from others