側門
trắc môn
Hán Việt: trắc môn · Pinyin: cè mén
Tổng quan
cửa bên
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旁門或正門旁的小門。如:「公司規定汽機車一律由側門進出。」《官場現形記》第二四回:「山門緊閉不開,卻從左首一個側門內出入。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正门旁侧之门;旁门; 唐时端门旁侧之门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正门旁侧之门;旁门。 2.唐时端门旁侧之门。
Eng
- CC-CEDICT side door
- Cihui side door