側陋
trắc lậu
Hán Việt: trắc lậu · Pinyin: cè lòu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp kém hèn mọn. trắc lậu trắc lậu ☆Thấp kém hèn mọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.微賤的人。《東觀漢記.卷一九.應奉傳》:「應奉為武陵太守,興學校,舉側陋,政稱遠邇。」 2.狹窄。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「生蓬戶之側陋兮,不閑習於文符。」
Eng
- Cihui 側陋 cèlòu v.p. poor and mean people