偵伺

zhēn cì trinh tí

Hán Việt: trinh tí · Pinyin: zhēn cì

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (tí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵察窺伺。《後漢書.卷五五.章帝八王傳.清河孝王慶傳》:「外令兄弟求其纖過,內使御者偵伺得失。」《明史.卷三○五.宦官傳一.劉瑾傳》:「瑾勢日益張,毛舉官僚細過,散布校尉,遠近偵伺,使人救過不贍。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侦察 · 窥伺