偶一
ngẫu nhất
Hán Việt: ngẫu nhất · Pinyin: ǒu yī
Tổng quan
tình cờ | thỉnh thoảng | rất hiếm khi
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cờ | thỉnh thoảng | rất hiếm khi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偶或;偶然。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偶或;偶然。
Eng
- CC-CEDICT accidentally|once in a while|very occasionally
- Cihui accidentally; once in a while; very occasionally