偶人

ǒu rénngẫu nhân

Hán Việt: ngẫu nhân · Pinyin: ǒu rén

Tổng quan

người gỗ; tượng gỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用土木陶瓷等制成的人形物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以土木等為材料所製成的人像。《史記.卷三.殷本紀》:「帝武乙無道,為偶人,謂之天神。」唐.張守節.正義:「偶,對也。以土木為人,對象於人形也。」漢.王充《論衡.自然》:「偶人千萬,不名為人者,何也?」

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần tượng (tức là tượng để thờ cúng)
  • Biên soạn 偶人 urén n. image; idol

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以土木等為材料所製成的人像。《史記.卷三.殷本紀》:「帝武乙無道,為偶人,謂之天神。」唐.張守節.正義:「偶,對也。以土木為人,對象於人形也。」漢.王充《論衡.自然》:「偶人千萬,不名為人者,何也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用土木陶瓷等制成的人形物。

Eng

  • JMdict puppet
  • JMdict doll
  • Cihui idol (i.e. statue for worship)

ja

  • JMdict 偶人(ぐうじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人