偶作

ǒu zuò ngẫu tác

Hán Việt: ngẫu tác · Pinyin: ǒu zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngẫu) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然有感而撰作。如唐白居易有〈洛中偶作〉詩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不经意而作。多用于诗词题中。如唐白居易有《洛中偶作》诗,宋辛弃疾有《浣溪沙.偶作》词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不经意而作。多用于诗词题中。如唐白居易有《洛中偶作》诗,宋辛弃疾有《浣溪沙.偶作》词。

ja

  • JMdict something accidentally accomplished|two working together