偶像

ǒu xiàngngẫu tượng

Hán Việt: ngẫu tượng · Pinyin: ǒu xiàng

Tổng quan

tượng gỗ; tượng đất (thờ cúng).; thần tượng. cầu thủ bóng đá này là thần tượng của nhiều thanh niên

新华 · Tân Hoa Đại lục

用木头、泥土等雕塑的供迷信的人敬奉的人像,比喻崇拜的对象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以土木金屬或其他材料所製的神佛塑像。如:「基督教是禁止祭拜偶像的。」 2.比喻崇拜的對象。如:「他一直是青少年心目中的偶像。」

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以土木或金屬所製神佛之像也。漢書霍去病過焉耆山,得休屠王祭天金人。此中國偶像之最古者。☸
  • Biên soạn 偶像 uxiàng n. image; idol; model

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以土木金屬或其他材料所製的神佛塑像。如:「基督教是禁止祭拜偶像的。」 2.比喻崇拜的對象。如:「他一直是青少年心目中的偶像。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用木头、泥土等雕塑的供迷信的人敬奉的人像,比喻崇拜的对象。
  • Kaggle Zh-Vi fetish

Eng

  • JMdict image
  • JMdict idol
  • JMdict statue
  • Cihui idol

Đức

  • Handedict Abgott, Götze (S, Rel)

ja

  • JMdict 偶像(ぐうぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

偶像剧 · 偶像化 · 偶像包袱 · 偶像崇拜 · 偶一 · 偶人 · 偶发 · 偶合