偶像劇

ǒu xiàng jù ngẫu tượng kịch

Hán Việt: ngẫu tượng kịch · Pinyin: ǒu xiàng jù

Tổng quan

phim thần tượng | phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ

Cấu tạo: (ngẫu) + (tượng) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phim thần tượng | phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ

Eng

  • CC-CEDICT idol drama|drama series in which the actors are chosen for their preexisting popularity with young viewers
  • Cihui idol drama; drama series in which the actors are chosen for their preexisting popularity with young viewers