偶婚
ngẫu hôn
Hán Việt: ngẫu hôn · Pinyin: ǒu hūn
Tổng quan
iệc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu. ngẫu hôn ngẫu hôn ☆Việc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu.
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu. ngẫu hôn ngẫu hôn ☆Việc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即对偶婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即对偶婚。