偶婚

ǒu hūnngẫu hôn

Hán Việt: ngẫu hôn · Pinyin: ǒu hūn

Tổng quan

Việc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即对偶婚。

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hôn nhân một vợ một chồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即对偶婚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

偶一 · 偶人 · 偶像 · 偶发 · 偶合 · 偶尔 · 偶得 · 偶或