偶影
ngẫu ảnh
Hán Việt: ngẫu ảnh · Pinyin: ǒu yǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與影為偶。形容孤獨。晉.陶淵明〈時運詩序〉:「春服既成,景物斯和,偶影獨游,欣慨交心。」《隋書.卷五七.盧思道傳》:「鎩翮牆陰,偶影獨立。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与影为偶,形容孤独。
- Tân Hoa Tự Điển 1.与影为偶,形容孤独。
Eng
- Cihui 偶影 uyǐng n. <wr.> solitary shadow