偶得
ngẫu đắc
Hán Việt: ngẫu đắc · Pinyin: ǒu dé
Tổng quan
Tình cờ mà được, mà có, không biết trước
偶然獲得。如:「他在拍賣會場上偶得一件稀世珍品,當場雀躍不已。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tình cờ có được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶然獲得。如:「他在拍賣會場上偶得一件稀世珍品,當場雀躍不已。」
Đức
- Handedict Gekritzel