偶得
ngẫu đắc
Hán Việt: ngẫu đắc · Pinyin: ǒu dé
Tổng quan
ình cờ mà được, mà có, không biết trước. ngẫu đắc ngẫu đắc ☆Tình cờ mà được, mà có, không biết trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ình cờ mà được, mà có, không biết trước. ngẫu đắc ngẫu đắc ☆Tình cờ mà được, mà có, không biết trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶然獲得。如:「他在拍賣會場上偶得一件稀世珍品,當場雀躍不已。」