偶成

ǒu chéng ngẫu thành

Hán Việt: ngẫu thành · Pinyin: ǒu chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngẫu) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偶然而成。宋.韓琦《卷二○.別錄》:「某平生仗孤忠以進,每遇大事,即以死自處,幸而不死,事皆偶成,實天扶持之,非某所能也。」 2.偶而。宋.陸游〈夜泛蜻蜓浦〉詩:「偶成搖楫去,不減御風行。」 3.配成婚姻。元.白樸《東牆記》第二折:「你待教媒人偶成……俺姐姐念舊盟,想舊情,何須媒證?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配成婚姻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配成婚姻。

ja

  • JMdict impromptu