偶或

ǒu huòngẫu hoặc

Hán Việt: ngẫu hoặc · Pinyin: ǒu huò

Tổng quan

ngẫu hoặc: Như 偶爾

新华 · Tân Hoa Đại lục

间或偶或在报上发表一两篇文章。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偶然,不確定的。如:「他偶或會來,但不一定。」

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 或 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ngẫu hoặc: Như
  • Biên soạn 偶爾
  • Biên soạn 偶或 uhuò conj. if by chance ◆adv. occasionally; now and then; sometimes; once in a while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然,不確定的。如:「他偶或會來,但不一定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间或偶或在报上发表一两篇文章。

Eng

  • Cihui 偶或 uhuò conj. if by chance ◆adv. occasionally; now and then; sometimes; once in a while
  • Tần suất từ 偶或 uhuò conj. if by chance ◆adv. occasionally; now and then; sometimes; once in a while

Từ liên quan

Gần nghĩa

偶一 · 偶人 · 偶像 · 偶发 · 偶合 · 偶婚 · 偶尔 · 偶得