偶方

ǒu fāng ngẫu phương

Hán Việt: ngẫu phương · Pinyin: ǒu fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngẫu) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫方劑上指:(1)僅用兩味藥配合而成的方劑。(2)藥味數目為偶的藥方。(3)合用兩種現成的藥方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中药方剂名称,"七方"之一。指药味合于双数或由两味药合成的方剂。亦指两方相合而成的复方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中药方剂名称,"七方"之一。指药味合于双数或由两味药合成的方剂。亦指两方相合而成的复方。

Eng

  • Cihui 偶方 ufāng n. <Ch. med.> 1. paired formula 2. prescription with even-numbered ingredients