偶發

ǒu fā ngẫu phát

Hán Việt: ngẫu phát · Pinyin: ǒu fā

Tổng quan

ngẫu nhiên xảy ra

Cấu tạo: (ngẫu) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngẫu nhiên xảy ra
  • Cihui hình lình nảy sinh. ngẫu phát ngẫu phát ☆Thình lình nảy sinh. ngẫu nhiên xảy ra。偶然發生的。 偶發事件。 sự kiện ngẫu nhiên xảy ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然發生。如:「偶發事件」。《封神演義》第二六回:「御妻偶發沉痾心痛之疾,惟玲瓏心可愈。」

Eng

  • Cihui 偶發 ufā attr. 1. occasional ⓐaccidental; fortuitous 2. <biol.> spontaneous