偶而
ngẫu nhi
Hán Việt: ngẫu nhi · Pinyin: ǒu ér
Tổng quan
thỉnh thoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui thỉnh thoảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有時候。《初刻拍案驚奇》卷四:「人間偶而呼為盜,世上於今半是君。」也作「偶然」、「偶爾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"偶尔"。
Eng
- CC-CEDICT occasionally|once in a while
- Cihui occasionally; once in a while