偶見

ǒu jiàn ngẫu kiến

Hán Việt: ngẫu kiến · Pinyin: ǒu jiàn

Tổng quan

tình cờ gặp | thấy một cách tình cờ | thỉnh thoảng | ngẫu nhiên

Cấu tạo: (ngẫu) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ gặp | thấy một cách tình cờ | thỉnh thoảng | ngẫu nhiên

Eng

  • CC-CEDICT to happen upon|to see incidentally|occasional|accidental
  • Cihui to happen upon; to see incidentally; occasional; accidental