偷光

tōu guāngthâu quang

Hán Việt: thâu quang · Pinyin: tōu guāng

Tổng quan

trộm sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《西京杂记》卷二"匡衡字稚圭,勤学而无烛,邻舍有烛而不逮,衡乃穿壁引其光,以书映光而读之。"后因以"偷光"谓家贫而苦读。 2.犹偷情。

Cấu tạo: 偷 (thâu) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trộm hết
  • VietPhrases trộm sạch
  • Biên soạn r.v. steal everything; clean out

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《西京杂记》卷二"匡衡字稚圭,勤学而无烛,邻舍有烛而不逮,衡乃穿壁引其光,以书映光而读之。"后因以"偷光"谓家贫而苦读。 2.犹偷情。

Eng

  • Cihui 偷光 ōuguāng* r.v. steal everything; clean out

Từ liên quan

Gần nghĩa

偷偷 · 偷加 · 偷去 · 偷取 · 偷吃 · 偷听 · 偷嘴 · 偷垒