偷兒

tōu ér thâu nhi

Hán Việt: thâu nhi · Pinyin: tōu ér

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小偷。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「夜臥齋中,而有偷人入其室,盜物都盡。獻之徐曰:『偷兒,青氈我家舊物,可特置之。』群偷驚走。」唐.韓偓〈荔枝〉詩三首之一:「漢武碧桃爭比得,枉令方朔號偷兒。」

Eng

  • Cihui 偷兒 ōur n. thief