偷喫

tōu chī thâu khiết

Hán Việt: thâu khiết · Pinyin: tōu chī

Tổng quan

ăn vụng | ăn trộm đồ ăn | không chung thuỷ

Cấu tạo: (thâu) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn vụng | ăn trộm đồ ăn | không chung thuỷ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未經允許,將食物拿來吃掉。《大唐三藏取經詩話中》:「猴行者曰:『我因八百歲時,偷吃十顆,被王母捉下,左肋判八百,右肋判三千鐵棒,配在花果山紫雲洞,至今肋下尚痛,我今定是不敢偷吃了!』」 2.避開他人注意,暗中的吃。《紅樓夢》第六九回:「這樣好菜好飯浪著不吃,卻往園裡去偷吃。」

Eng

  • CC-CEDICT to eat on the sly|to pilfer food|to be unfaithful
  • Cihui to eat on the sly; to pilfer food; to be unfaithful