偷安

tōu ān thâu an

Hán Việt: thâu an · Pinyin: tōu ān

Tổng quan

trốn tránh trách nhiệm | tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư ăn xổi ở thì; sống tạm bợ; chỉ biết hưởng an nhàn。只顧眼前的安逸。 苟且偷安 chỉ biết hưởng an nhàn; ăn xổi ở thì

Cấu tạo: (thâu) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn tránh trách nhiệm | tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư ăn xổi ở thì; sống tạm bợ; chỉ biết hưởng an nhàn。只顧眼前的安逸。 苟且偷安 chỉ biết hưởng an nhàn; ăn xổi ở thì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪圖眼前的安逸,不顧將來可能發生的危難。三國魏.鍾會〈移蜀將吏士民檄〉:「若偷安旦夕,迷而不返,大兵一放,玉石俱碎。」《紅樓夢》第四五回:「探春道:『你雖不會作,也不要你作,你只監察著我們裡頭有偷安怠惰的,該怎麼樣罰他就是了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟安,只图目前的安逸偷安苟活|蒙蔽朝廷,偷安肆乐。

Eng

  • CC-CEDICT to shirk responsibility|thoughtless pleasure-seeking
  • Cihui to shirk responsibility; thoughtless pleasure-seeking