偷巧

tōu qiǎo thâu xảo

Hán Việt: thâu xảo · Pinyin: tōu qiǎo

Tổng quan

trục lợi。取巧。

Cấu tạo: (thâu) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục lợi。取巧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巧飾。唐.元稹〈戒勵風俗德音〉:「末俗偷巧,內荏外剛。」 2.取巧。如:「任何事都要踏實穩健去做,不要想偷巧投機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浇薄巧诈; 取巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浇薄巧诈。 2.取巧。

Eng

  • Cihui 偷巧 ōuqiǎo v.o. 1. do sth. in a clever but irresponsible way 2. finesse; take a shortcut