偷情

tōu qíng thâu tình

Hán Việt: thâu tình · Pinyin: tōu qíng

Tổng quan

có quan hệ tình ái lén lút

Cấu tạo: (thâu) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ tình ái lén lút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女暗中幽會或發生不正常的關係。《初刻拍案驚奇》卷一七:「我見孝堂中有張魂床,且是帳褥鋪設齊整,此處非內非外,正好做偷情之所。」《紅樓夢》第二八回:「想昨宵幽期私訂在荼䕷架,一個偷情,一個尋拿,拿住了三曹對案,我也無回話。」也作「偷期」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中与人恋爱或搞男女关系。

Eng

  • CC-CEDICT to carry on a clandestine love affair
  • Cihui to carry on a clandestine love affair