偷懶
thâu lại
Hán Việt: thâu lại · Pinyin: tōu lǎn
Tổng quan
trốn làm biếng | lười biếng
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn làm biếng | lười biếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪圖安逸,不肯勤力做事。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「宋金自此朝夕小心,辛勤做活,並不偷懶。」《紅樓夢》第一四回:「來昇家的每日攬查看,或有偷懶的、賭錢吃酒的、打架拌嘴的,立刻來回我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪图安逸、省事,逃避应干的事辛勤做活,从不偷懒。
Eng
- CC-CEDICT to goof off|to be lazy
- Cihui to goof off; to be lazy