懶

lǎnlãnNôm lãn

Hán Việt: lãn · Pinyin: lǎn · Nôm: lãn

Tổng quan

Lười biếng

懶安 · 懶庵 · 懶殘 · 懶猴 · 懶瓚 · 懶病 · 懶翁 · 懶雲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎn
Hán Việtlại
Âm Nômlớn
Quảng Đônglaai6
Mân Namlán
Nhật BảnOKOTARU
Hàn Quốc나
Chú âmㄌㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlanx
Phản thiết洛旱切
Thanh mẫu來
Vận旱
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tăng lại [憎懶] rơ ghét, hiềm ghét. Một âm là lãn. Lười, cũng như chữ [嬾]. Nguyễn Du [阮攸] : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn [中旬老態逢人懶] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lười lười biếng [Eng: lazy, languid, listless]
  • Giản Dị Hán Nôm lớn lớn lao [Eng: lazy, languid, listless]
  • Giản Dị Hán Nôm lãn lãn (lười): đại lãn; lãn công [Eng: lazy, languid, listless]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.怠惰、不勤勉。如:「懶人」、「懶惰」。 2.淡薄。宋.袁去華〈雨中花.江上西風晚〉詞:「向老來,功名心事懶,客裡愁難遣。」 [動] 懈怠。《南史.卷三三.范泰傳》:「吾少懶學問,年三十許,始有尚耳。」 [副] 不想、不願意。如:「好吃懶做」、「懶得跟你一般見識。」

Eng

  • CC-CEDICT lazy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛旱切。怠也。一曰臥也。女性多怠,故从女。◎按與懶同。 又讀平聲。【蘇軾·次毛滂詩】芋火對嬾殘。【註】嬾,讀若闌。

Thuyết Văn

懈也。 从女。賴聲。 一曰䭆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

懈者、怠也。集韵、類篇作懈也。怠也。非是。 洛旱切。此音於合韵得之。古音葢在十五部。俗作懶。 大徐作臥也。小徐作臥食。今正。臥部曰。楚謂小嬾曰。从臥食。因之或奪一字、或析爲二字耳。

【嬾】 (lãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 賴 (lại) Phiên thiết: Lạc hạn thiết Thượng tự: 洛 (lạc) , Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lãn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: giải (Trễ lười. Pháp Hoa K) vậy Một thuyết khác: 䭆也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嬾 · 孄 · 孄 · 孏 · 㦨 · 懶 · 嬾 · 孄 · 孏 · 懒 · 𰌙 · 懒