偷渡
thâu độ
Hán Việt: thâu độ · Pinyin: tōu dù
Tổng quan
nhập cư bất hợp pháp | đi lậu vé (trên tàu) | vượt biên trái phép | chạy qua phong tỏa
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập cư bất hợp pháp | đi lậu vé (trên tàu) | vượt biên trái phép | chạy qua phong tỏa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非法出境或入境。如:「為了防止偷渡事件日漸增加,政府已大力加強查緝工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中渡过江河; 谓偷越关隘或国境。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暗中渡过江河。 2.谓偷越关隘或国境。
Eng
- CC-CEDICT illegal immigration|to stowaway (on a ship)|to steal across the international border|to run a blockade
- Cihui illegal immigration; to stowaway (on a ship); to steal across the international border; to run a blockade